Chuyên Máy Lạnh Nội Địa Nhật & Mới Chính Hãng — Cam Kết Zin 100% — Bảo Hành Tận Tâm

Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy FDT125YA-W5

• Mã SP: Đang cập nhật • Còn hàng
Giá bán: 40,099,000₫
KHUYẾN MÃI & ƯU ĐÃI KÈM THEO
Bảo hành chính hãng máy lạnh 2 năm
Chi phí vận chuyển tùy khu vực
Tổng đài tư vấn & đặt hàng miễn phí: 0909 228 418 (8h00 - 20h00 cả CN & Lễ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT & ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model
  • Dàn lạnh: FDT125YA-W5
  • Dàn nóng: FDC125YNA-W5
Loại máy lạnh
  • Điều hòa thương mại
  • Inverter ~ 1 Pha
  • 1 chiều lạnh
  • Âm trần Cassette 4 hướng thôi
Công suất lạnh (kW)
  • 12.5 (3.1~12.8)
Công suất tiêu thụ (kW)
  • 3.87
Hệ số COP
  • 3.23
Dòng điện hoạt động tối đa (A)
  • 17.6 / 16.9 / 16.2
Độ ồn
  • Dàn lạnh: 48/39/37/30 dB(A)
  • Dàn nóng: 58 dB(A)

KHÁCH HÀNG ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN

Thông số kỹ thuật: Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy FDT125YA-W5

Model
  • Dàn lạnh: FDT125YA-W5
  • Dàn nóng: FDC125YNA-W5
Loại máy lạnh
  • Điều hòa thương mại
  • Inverter ~ 1 Pha
  • 1 chiều lạnh
  • Âm trần Cassette 4 hướng thôi
Công suất lạnh (kW)
  • 12.5 (3.1~12.8)
Công suất tiêu thụ (kW)
  • 3.87
Hệ số COP
  • 3.23
Dòng điện hoạt động tối đa (A)
  • 17.6 / 16.9 / 16.2
Độ ồn
  • Dàn lạnh: 48/39/37/30 dB(A)
  • Dàn nóng: 58 dB(A)
Loại Gas sử dụng
  • R32
Dây điện kết nối
  • 1.5 mm² x 4 dây
Phương pháp kết nối
  • Trạm nối dây (siết vít)
Thông số kích thước/ lắp đặt
  • Mặt nạ dàn lạnh: Cao 3.5cm x Rộng 95cm x Sâu 95cm
  • Dàn lạnh: Cao 29.8cm x Rộng 84cm x Sâu 84cm - Nặng 30 kg
  • Dàn nóng: Cao 84.5cm x Rộng 97cm x Sâu 37cm - Nặng 67 kg
  • Chiều dài ống đồng: Tối đa 50m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 20m
  • Kích thước ống đồng: 10/16
Thương hiệu
  • Mitsubishi Heavy
  • Sản xuất tại Thái Lan
Năm ra mắt
  • 2022
Bảo hành
  • 2 năm
Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy FDT125YA-W5
1 / 3
Slide 1
Slide 2
Slide 3
Thumb
Thumb
Thumb

ĐĂNG KÝ TRẢ GÓP 0%

Sản phẩm: Máy lạnh âm trần cassette Mitsubishi Heavy FDT125YA-W5
Để lại thông tin nhân viên Điện Lạnh Azan sẽ liên hệ tư vấn thủ tục duyệt hồ sơ trong 5 phút.

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Giá Won hôm nay – Tra cứu tỷ giá Won KRW mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yeuhoahoc.com · PhanvanIT - Cẩm nang Du học & XKLĐ