Chuyên Máy Lạnh Nội Địa Nhật & Mới Chính Hãng — Cam Kết Zin 100% — Bảo Hành Tận Tâm

Máy lạnh âm trần Cassette Mitsubishi Heavy FDT50CNZ-W5

• Mã SP: Đang cập nhật • Còn hàng
Giá bán: 20,949,000₫
KHUYẾN MÃI & ƯU ĐÃI KÈM THEO
Bảo hành chính hãng máy lạnh 2 năm
Chi phí vận chuyển tùy khu vực
Tổng đài tư vấn & đặt hàng miễn phí: 0909 228 418 (8h00 - 20h00 cả CN & Lễ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT & ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công suất
  • 2 HP – 18.084 BTU
Loại máy lạnh
  • Điều hòa thương mại
  • Không Inverter
  • 1 chiều lạnh
  • Âm trần Cassette 4 hướng thôi
Công suất lạnh
  • 5.3 kW
Công suất tiêu thụ điện
  • 1.41 kW/h
Nguồn điện
  • 1 Pha, 220-240V, 50Hz
Độ ồn
  • Dàn lạnh: 38/36/35/32 dB(A)
  • Dàn nóng: 51 dB(A)
Loại Gas sử dụng
  • R32

KHÁCH HÀNG ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN

Thông số kỹ thuật: Máy lạnh âm trần Cassette Mitsubishi Heavy FDT50CNZ-W5

Công suất
  • 2 HP – 18.084 BTU
Loại máy lạnh
  • Điều hòa thương mại
  • Không Inverter
  • 1 chiều lạnh
  • Âm trần Cassette 4 hướng thôi
Công suất lạnh
  • 5.3 kW
Công suất tiêu thụ điện
  • 1.41 kW/h
Nguồn điện
  • 1 Pha, 220-240V, 50Hz
Độ ồn
  • Dàn lạnh: 38/36/35/32 dB(A)
  • Dàn nóng: 51 dB(A)
Loại Gas sử dụng
  • R32
Phương pháp kết nối
  • Trạm nối dây (siết vít)
Thông số kích thước/ lắp đặt
  • Dàn lạnh: Cao 23.6cm x Rộng 84cm x Sâu 84cm x Nặng 20kg
  • Dàn nóng: Cao 64cm x Rộng 80(+7,1)cm x Sâu 29cm x Nặng 40.5kg
  • Chiều dài ống đồng: Tối đa 30m
  • Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 10m
  • Kích thước ống đồng: 6/16
Thương hiệu
  • Mitsubishi Heavy
  • Sản xuất tại Thái Lan
  • Model dàn lạnh: FDT50CNZ-W5
  • Model dàn nóng: FDC50CNZ-W5
Năm ra mắt
  • 2025
Bảo hành
  • 2 năm
Máy lạnh âm trần Cassette Mitsubishi Heavy FDT50CNZ-W5
1 / 5
Slide 1
Slide 2
Slide 3
Slide 4
Slide 5
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb
Thumb

ĐĂNG KÝ TRẢ GÓP 0%

Sản phẩm: Máy lạnh âm trần Cassette Mitsubishi Heavy FDT50CNZ-W5
Để lại thông tin nhân viên Điện Lạnh Azan sẽ liên hệ tư vấn thủ tục duyệt hồ sơ trong 5 phút.

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Giá Won hôm nay – Tra cứu tỷ giá Won KRW mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang Du học & XKLĐ