Chuyên Máy Lạnh Nội Địa Nhật & Mới Chính Hãng — Cam Kết Zin 100% — Bảo Hành Tận Tâm

Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500GJVE

• Mã SP: Đang cập nhật • Còn hàng
Giá bán: 1₫
Tổng đài tư vấn & đặt hàng miễn phí: 0909 228 418 (8h00 - 20h00 cả CN & Lễ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT & ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM1500GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 75.5/ 76% (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 61/ 61 % (rất cao)
  • 61/ 61 % (cao)
  • 64/ 64.5 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 65/ 65 % (rất cao)
  • 65/ 65 % (cao)
  • 67/ 67.5 % (thấp)
Điện năng tiêu thụ Chế độ trao đổi nhiệt
  • 1145/ 1330 W (rất cao)
  • 991/ 1144 W (cao)
  • 835/ 927 W (thấp)
Chế độ thông gió
  • 1145/ 1300 W (rất cao)
  • 991/ 1144 W (cao)
  • 835/ 927 W (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 39.5 - 41.5/ 41.5 dBA (rất cao)
  • 37.5 - 39.5/ 39.5 dBA (cao)
  • 35 - 37.5/ 36 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 41 - 43/ 42.5 dBA (rất cao)
  • 39.5 - 41/ 41.5 dBA (cao)
  • 36.5 - 38/ 37.5 dBA (thấp)
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 785 x 1619 x 832 mm
  • Trọng lượng máy: 129 kg

KHÁCH HÀNG ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN

3 đánh giá cho Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500GJVE

  1. Đặng Hữu Nam (xác minh chủ tài khoản) –

    Máy đẹp, giá hợp lý nhưng công ty chưa có showroom để xem trực tiếp nên cũng hơi bất tiện, hy vọng công ty sẽ sớm mở chỗ cho khách hàng tham khảo máy

  2. Huỳnh Thanh Tâm (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi có lắp 1 máy của công ty Azan và rất hài lòng về chất lượng.

  3. Trần Trọng Nghĩa (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi đã lắp và thấy sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp. Tuy nhiên chưa có showroom nên không được lựa chọn thực tế nhiều.

Thêm một đánh giá

Thông số kỹ thuật: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500GJVE

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM1500GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 75.5/ 76% (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 61/ 61 % (rất cao)
  • 61/ 61 % (cao)
  • 64/ 64.5 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 65/ 65 % (rất cao)
  • 65/ 65 % (cao)
  • 67/ 67.5 % (thấp)
Điện năng tiêu thụ Chế độ trao đổi nhiệt
  • 1145/ 1330 W (rất cao)
  • 991/ 1144 W (cao)
  • 835/ 927 W (thấp)
Chế độ thông gió
  • 1145/ 1300 W (rất cao)
  • 991/ 1144 W (cao)
  • 835/ 927 W (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 39.5 - 41.5/ 41.5 dBA (rất cao)
  • 37.5 - 39.5/ 39.5 dBA (cao)
  • 35 - 37.5/ 36 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 41 - 43/ 42.5 dBA (rất cao)
  • 39.5 - 41/ 41.5 dBA (cao)
  • 36.5 - 38/ 37.5 dBA (thấp)
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 785 x 1619 x 832 mm
  • Trọng lượng máy: 129 kg
Quạt Quạt Loại Sirocco Bộ lọc khí: Lớp sợi phủ đa hướng Lưu lượng gió:
  • 1500/ 1500 m3/h (rất cao)
  • 1500/ 1500 m3/h (cao)
  • 1320/ 1260 m3/h (thấp)
Áp suất tĩnh ngoài
  • 112/ 150 Pa (rất cao)
  • 73/ 72 Pa (cao)
  • 56/ 50 Pa (thấp)
Công suất động cơ 0.280 x 4 kW
Đường kính ống nối Ø350 m
Điều kiện xung quanh máy -15 độ C - 50 độ C, 80% RH hoặc nhỏ hơn
Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500GJVE
1 / 1
Slide 1

ĐĂNG KÝ TRẢ GÓP 0%

Sản phẩm: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM1500GJVE
Để lại thông tin nhân viên Điện Lạnh Azan sẽ liên hệ tư vấn thủ tục duyệt hồ sơ trong 5 phút.

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Giá Won hôm nay – Tra cứu tỷ giá Won KRW mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang Du học & XKLĐ