Chuyên Máy Lạnh Nội Địa Nhật & Mới Chính Hãng — Cam Kết Zin 100% — Bảo Hành Tận Tâm

Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM150GJVE

• Mã SP: Đang cập nhật • Còn hàng
Giá bán: 1₫
Tổng đài tư vấn & đặt hàng miễn phí: 0909 228 418 (8h00 - 20h00 cả CN & Lễ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT & ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM150GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 79/ 79 % (rất cao)
  • 79/ 79 % (cao)
  • 84/ 85 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 66/ 66 % (rất cao)
  • 66/ 66 % (cao)
  • 70/ 70.5 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 76/ 76.5 % (thấp)
Điện năng tiêu thụ Chế độ trao đổi nhiệt
  • 125/ 134 W (rất cao)
  • 111/ 117 W (cao)
  • 57/ 58 W (thấp)
Chế độ thông gió
  • 125/ 134 W (rất cao)
  • 111/ 117 W (cao)
  • 57/ 58 W (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 27 - 28.5/ 28.5 dBA (rất cao)
  • 26 - 27.5/ 27.5 dBA (cao)
  • 20.5 - 21.5/ 21 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 28.5 - 29.5/ 29.5 dBA (rất cao)
  • 27.5 - 28.5/ 28.5 dBA (cao)
  • 22.5 - 23.5/ 22 dBA (thấp)
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 278 x 800 x 551 mm
  • Trọng lượng máy: 24 kg

KHÁCH HÀNG ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN

4 đánh giá cho Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM150GJVE

  1. Trần Văn Hiếu (xác minh chủ tài khoản) –

    Máy chạy êm, giá cả phù hợp, sau này sẽ ủng hộ thêm nếu có nhu cầu

  2. Đặng Hữu Nam (xác minh chủ tài khoản) –

    Giá máy tuy cao hơn nhiều chỗ nhưng chất lượng đảm bảo, dịch vụ chăm sóc tốt, nhân viên lắp đặt chuyên nghiệp. Đánh giá 5 sao.

  3. Lê Thanh Bình (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi đã lắp và thấy sản phẩm chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp. Tuy nhiên chưa có showroom nên không được lựa chọn thực tế nhiều.

  4. Nguyễn Trung Hiếu (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi ở cách công ty 70km thì công ty có đến lắp đặt không ạ

Thêm một đánh giá

Thông số kỹ thuật: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM150GJVE

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM150GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 79/ 79 % (rất cao)
  • 79/ 79 % (cao)
  • 84/ 85 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 66/ 66 % (rất cao)
  • 66/ 66 % (cao)
  • 70/ 70.5 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 76/ 76.5 % (thấp)
Điện năng tiêu thụ Chế độ trao đổi nhiệt
  • 125/ 134 W (rất cao)
  • 111/ 117 W (cao)
  • 57/ 58 W (thấp)
Chế độ thông gió
  • 125/ 134 W (rất cao)
  • 111/ 117 W (cao)
  • 57/ 58 W (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 27 - 28.5/ 28.5 dBA (rất cao)
  • 26 - 27.5/ 27.5 dBA (cao)
  • 20.5 - 21.5/ 21 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 28.5 - 29.5/ 29.5 dBA (rất cao)
  • 27.5 - 28.5/ 28.5 dBA (cao)
  • 22.5 - 23.5/ 22 dBA (thấp)
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 278 x 800 x 551 mm
  • Trọng lượng máy: 24 kg
Quạt Quạt Loại Sirocco Bộ lọc khí: Lớp sợi phủ đa hướng Lưu lượng gió:
  • 150/ 150 m3/h (rất cao)
  • 150/ 150 m3/h (cao)
  • 100/ 95 m3/h (thấp)
Áp suất tĩnh ngoài
  • 120/ 154 Pa (rất cao)
  • 106/ 131 Pa (cao)
  • 56/ 60 Pa (thấp)
Công suất động cơ 0.030 x 2 kW
Đường kính ống nối Ø100 m
Điều kiện xung quanh máy -15 độ C - 50 độ C, 80% RH hoặc nhỏ hơn
Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM150GJVE
1 / 1
Slide 1

ĐĂNG KÝ TRẢ GÓP 0%

Sản phẩm: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM150GJVE
Để lại thông tin nhân viên Điện Lạnh Azan sẽ liên hệ tư vấn thủ tục duyệt hồ sơ trong 5 phút.

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Giá Won hôm nay – Tra cứu tỷ giá Won KRW mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang Du học & XKLĐ