Chuyên Máy Lạnh Nội Địa Nhật & Mới Chính Hãng — Cam Kết Zin 100% — Bảo Hành Tận Tâm

Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM2000GJVE

• Mã SP: Đang cập nhật • Còn hàng
Giá bán: 1₫
Tổng đài tư vấn & đặt hàng miễn phí: 0909 228 418 (8h00 - 20h00 cả CN & Lễ)

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT & ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM2000GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 77/ 77 % (rất cao)
  • 77/ 77 % (cao)
  • 79/ 81% (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 62/ 62 % (rất cao)
  • 62/ 62 % (cao)
  • 66/ 67 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 76/ 76% (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 41.5 - 43.5/ 42 dBA (rất cao)
  • 39 - 43/ 40 dBA (cao)
  • 36 - 39/ 39 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 43 - 45.5/ 44 dBA (rất cao)
  • 40.5 - 45/ 42 dBA (cao)
  • 37.5 - 39.5/ 41 dBA (thấp)
 Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 789 x 1619 x 1214 mm
  • Trọng lượng máy: 157 kg
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Bộ lọc khí Lớp sợi phủ đa hướng

KHÁCH HÀNG ĐÁNH GIÁ & BÌNH LUẬN

6 đánh giá cho Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM2000GJVE

  1. Nguyễn Thành Long (xác minh chủ tài khoản) –

    Giá máy tuy cao hơn nhiều chỗ nhưng chất lượng đảm bảo, dịch vụ chăm sóc tốt, nhân viên lắp đặt chuyên nghiệp. Đánh giá 5 sao.

  2. Bích Liên (xác minh chủ tài khoản) –

    Nhân viên tư vấn tận tình, chu đáo, nửa đêm vẫn tư vấn ^^.

  3. Lê Văn Thành (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi có lắp 1 máy của công ty Azan và rất hài lòng về chất lượng.

  4. Nguyễn Trung Hiếu (xác minh chủ tài khoản) –

    Nếu lắp công trình nhiều máy (5-10 máy) thì có giảm giá không shop

  5. Hoàng Thùy Linh (xác minh chủ tài khoản) –

    Chưa hài lòng lắm về sản phẩm vì không có nhiều lựa chọn. Nhân viên lắp đặt nhiệt tình, chu đáo. Đánh giá 4 sao

  6. Peter Bảo (xác minh chủ tài khoản) –

    Tôi ở cách công ty 70km thì công ty có đến lắp đặt không ạ

Thêm một đánh giá

Thông số kỹ thuật: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM2000GJVE

Model Thông gió thu hồi nhiệt VAM2000GJVE
Nguồn điện 1 pha, 220 - 240 V, 50/ 60 Hz
Hiệu suất trao đổi Hiệu suất trao đổi nhiệt (50/ 60 Hz)
  • 77/ 77 % (rất cao)
  • 77/ 77 % (cao)
  • 79/ 81% (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy làm lạnh (50/ 60 Hz)
  • 62/ 62 % (rất cao)
  • 62/ 62 % (cao)
  • 66/ 67 % (thấp)
Hiệu suất trao đổi enthalpy sưởi ấm (50/ 60 Hz)
  • 72/ 72 % (rất cao)
  • 72/ 72 % (cao)
  • 76/ 76% (thấp)
Độ ồn Chế độ trao đổi nhiệt
  • 41.5 - 43.5/ 42 dBA (rất cao)
  • 39 - 43/ 40 dBA (cao)
  • 36 - 39/ 39 dBA (thấp)
Chế độ thông gió
  • 43 - 45.5/ 44 dBA (rất cao)
  • 40.5 - 45/ 42 dBA (cao)
  • 37.5 - 39.5/ 41 dBA (thấp)
 Thông số kĩ thuật máy
  • Vỏ máy: Thép tráng kẽm
  • Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane không cháy
  • Kích thước: 789 x 1619 x 1214 mm
  • Trọng lượng máy: 157 kg
Hệ thống trao đổi nhiệt
  • Trao đổi nhiệt toàn phần (nhiệt ẩn + nhiệt hiện) của 2 dòng khí ngược chiều).
  • Vật liệu trao đổi nhiệt: Giấy không cháy
Bộ lọc khí Lớp sợi phủ đa hướng
Quạt Quạt Loại Sirocco Lưu lượng gió:
  • 2000/ 2000 m3/h (rất cao)
  • 2000/ 2000 m3/h (cao)
  • 1720/ 1580 m3/h (thấp)
Áp suất tĩnh ngoài
  • 116/ 140 Pa (rất cao)
  • 58/ 32 Pa (cao)
  • 45/ 45 Pa (thấp)
Công suất động cơ 0.280 x 4 kW
Đường kính ống nối Ø350 m
Điều kiện xung quanh máy -15 độ C - 50 độ C, 80% RH hoặc nhỏ hơn
Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM2000GJVE
1 / 1
Slide 1

ĐĂNG KÝ TRẢ GÓP 0%

Sản phẩm: Thiết bị, hệ thống thông gió thu hồi nhiệt Daikin VAM2000GJVE
Để lại thông tin nhân viên Điện Lạnh Azan sẽ liên hệ tư vấn thủ tục duyệt hồ sơ trong 5 phút.

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Tra cứu: Xem ngày hoàng đạo & giờ tốt hôm nay · Lịch Vạn Niên
🇰🇷 Tỷ Giá Won Hôm Nay (KRW/VND)
● Trực tiếp
1 Won Hàn Quốc (KRW) ≈
18,52 VNĐ
▲ Ổn định
Hôm nay
10.000 KRW: 185.200 đ
50.000 KRW: 926.000 đ
100.000 KRW: 1.852.000 đ
1.000.000 KRW: 18.520.000 đ
KRW
➔
1.852.000 VNĐ
Xem Bảng Tỷ Giá Chi Tiết & Biểu Đồ Lịch Sử ↗
Tra cứu: Giá Won hôm nay – Tra cứu tỷ giá Won KRW mới nhất · Đổi Won sang VNĐ · GiaWonHomNay.com
Trang web đối tác: yêu hóa học · PhanvanIT - Cẩm nang Du học & XKLĐ